| STT |
Tên dịch vụ |
Giá BHYT |
Giá dịch vụ |
| 1 |
Khám bệnh |
12.000 |
12.000 |
| 2 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
0 |
80.000 |
| 3 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) |
80.000 |
80.000 |
| 4 |
Ngày giường bệnh Nội khoa loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết |
52.000 |
52.000 |
| 5 |
Ngày giường bệnh Nội khoa loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. |
40.000 |
40.000 |
| 6 |
Ngày giường bệnh Nội khoa loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
28.000 |
28.000 |
| 7 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: Loại 1 – Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
96.000 |
96.000 |
| 8 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: Loại 2 – Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể; |
64.000 |
64.000 |
| 9 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: Loại 3 – Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
60.000 |
60.000 |
| 10 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: Loại 4 – Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
40.000 |
40.000 |
| 11 |
Siêu âm |
35.000 |
35.000 |
| 12 |
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) |
350.000 |
350.000 |
| 13 |
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản |
544.000 |
544.000 |
| 14 |
Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 15 |
Chụp xương chũm, mỏm châm |
36.000 |
36.000 |
| 16 |
Chụp xương đá (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 17 |
Chụp khớp thái dương-hàm |
36.000 |
36.000 |
| 18 |
Chụp ổ răng |
36.000 |
36.000 |
| 19 |
Chụp 2 đoạn liên tục |
42.000 |
42.000 |
| 20 |
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối |
36.000 |
36.000 |
| 21 |
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị |
42.000 |
42.000 |
| 22 |
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) |
390.000 |
390.000 |
| 23 |
Chụp bụng không chuẩn bị |
42.000 |
42.000 |
| 24 |
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang |
87.000 |
87.000 |
| 25 |
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang |
140.000 |
140.000 |
| 26 |
Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) |
265.000 |
265.000 |
| 27 |
Chụp vòm mũi họng |
42.000 |
42.000 |
| 28 |
Chụp ống tai trong |
42.000 |
42.000 |
| 29 |
Chụp họng hoặc thanh quản |
42.000 |
42.000 |
| 30 |
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) |
500.000 |
500.000 |
| 31 |
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) |
870.000 |
870.000 |
| 32 |
Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) |
4.000.000 |
4.000.000 |
| 33 |
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang |
100.000 |
100.000 |
| 34 |
Thông đái |
55.000 |
55.000 |
| 35 |
Thụt tháo phân |
35.000 |
35.000 |
| 36 |
Chọc hút hạch hoặc u |
48.000 |
48.000 |
| 37 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp |
60.000 |
60.000 |
| 38 |
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi |
80.000 |
80.000 |
| 39 |
Chọc rửa màng phổi |
110.000 |
110.000 |
| 40 |
Chọc hút khí màng phổi |
70.000 |
70.000 |
| 41 |
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi |
45.000 |
45.000 |
| 42 |
Nong niệu đạo và đặt thông đái |
115.000 |
115.000 |
| 43 |
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) |
460.000 |
460.000 |
| 44 |
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết |
120.000 |
120.000 |
| 45 |
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
100.000 |
100.000 |
| 46 |
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục |
550.000 |
550.000 |
| 47 |
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu |
400.000 |
400.000 |
| 48 |
Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản |
585.000 |
585.000 |
| 49 |
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng |
850.000 |
850.000 |
| 50 |
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng |
680.000 |
680.000 |
| 51 |
Thở máy (01 ngày điều trị) |
340.000 |
340.000 |
| 52 |
Đặt nội khí quản |
340.000 |
340.000 |
| 53 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn |
250.000 |
250.000 |
| 54 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm |
65.000 |
65.000 |
| 55 |
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
80.000 |
80.000 |
| 56 |
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) |
176.000 |
176.000 |
| 57 |
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) |
1.100.000 |
1.100.000 |
| 58 |
Chôn chỉ (cấy chỉ) |
95.000 |
95.000 |
| 59 |
Châm (các phương pháp châm) |
40.000 |
40.000 |
| 60 |
Điện châm |
40.000 |
40.000 |
| 61 |
Thủy châm (không kể tiền thuốc) |
20.000 |
20.000 |
| 62 |
Xoa bóp bấm huyệt |
23.000 |
23.000 |
| 63 |
Cứu (Ngải cứu /túi chườm) |
14.400 |
14.400 |
| 64 |
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp |
21.000 |
21.000 |
| 65 |
Cắt chỉ |
36.000 |
36.000 |
| 66 |
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm |
50.000 |
50.000 |
| 67 |
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm |
65.000 |
65.000 |
| 68 |
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm |
85.000 |
85.000 |
| 69 |
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng |
95.000 |
95.000 |
| 70 |
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng |
130.000 |
130.000 |
| 71 |
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng |
150.000 |
150.000 |
| 72 |
Tháo bột cột sống |
36.000 |
36.000 |
| 73 |
Tháo bột khác |
32.000 |
32.000 |
| 74 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm |
124.000 |
124.000 |
| 75 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm |
160.000 |
160.000 |
| 76 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm |
170.000 |
170.000 |
| 77 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm |
190.000 |
190.000 |
| 78 |
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da |
145.000 |
145.000 |
| 79 |
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte |
64.000 |
64.000 |
| 80 |
Thắt các búi trĩ hậu môn |
176.000 |
176.000 |
| 81 |
Nắn trật khớp vai (bột tự cán) |
60.000 |
60.000 |
| 82 |
Nắn trật khớp vai (bột liền) |
180.000 |
180.000 |
| 83 |
Nắn trật khớp khuỷu chân (bột tự cán) |
52.000 |
52.000 |
| 84 |
Nắn trật khớp khuỷu chân (bột liền) |
140.000 |
140.000 |
| 85 |
Nắn trật khớp háng (bột tự cán) |
150.000 |
150.000 |
| 86 |
Nắn trật khớp háng (bột liền) |
580.000 |
580.000 |
| 87 |
Nắn, bó bột xương đùi (bột tự cán) |
150.000 |
150.000 |
| 88 |
Nắn, bó bột xương đùi (bột liền) |
450.000 |
450.000 |
| 89 |
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) |
56.000 |
56.000 |
| 90 |
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) |
140.000 |
140.000 |
| 91 |
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) |
56.000 |
56.000 |
| 92 |
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) |
135.000 |
135.000 |
| 93 |
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) |
45.000 |
45.000 |
| 94 |
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) |
135.000 |
135.000 |
| 95 |
Nắn, bó bột bàn chân (bột tự cán) |
44.000 |
44.000 |
| 96 |
Nắn, bó bột bàn chân (bột liền) |
112.000 |
112.000 |
| 97 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) |
112.000 |
112.000 |
| 98 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) |
450.000 |
450.000 |
| 99 |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) |
200.000 |
200.000 |
| 100 |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) |
400.000 |
400.000 |
| 101 |
Đặt và thăm dò huyết động |
3.000.000 |
3.000.000 |
| 102 |
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết |
90.000 |
90.000 |
| 103 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ |
200.000 |
200.000 |
| 104 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
500.000 |
500.000 |
| 105 |
Đỡ đẻ ngôi ngược |
550.000 |
550.000 |
| 106 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên |
600.000 |
600.000 |
| 107 |
Forceps hoặc Giác hút sản khoa |
450.000 |
450.000 |
| 108 |
Soi cổ tử cung |
40.000 |
40.000 |
| 109 |
Soi ối |
30.000 |
30.000 |
| 110 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện |
50.000 |
50.000 |
| 111 |
Chích apxe tuyến vú |
100.000 |
100.000 |
| 112 |
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung |
180.000 |
180.000 |
| 113 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
1.300.000 |
1.300.000 |
| 114 |
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên |
1.350.000 |
1.350.000 |
| 115 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc |
130.000 |
130.000 |
| 116 |
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc |
360.000 |
360.000 |
| 117 |
Soi đáy mắt |
20.000 |
20.000 |
| 118 |
Thông lệ đạo một mắt |
30.000 |
30.000 |
| 119 |
Thông lệ đạo hai mắt |
50.000 |
50.000 |
| 120 |
Chích chắp/ lẹo |
38.000 |
38.000 |
| 121 |
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt |
22.000 |
22.000 |
| 122 |
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) |
22.000 |
22.000 |
| 123 |
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) |
180.000 |
180.000 |
| 124 |
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây tê |
540.000 |
540.000 |
| 125 |
Mổ quặm 1 mi – gây tê |
280.000 |
280.000 |
| 126 |
Mổ quặm 2 mi – gây tê |
420.000 |
420.000 |
| 127 |
Mổ quặm 3 mi – gây tê |
560.000 |
560.000 |
| 128 |
Mổ quặm 4 mi – gây tê |
650.000 |
650.000 |
| 129 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê |
500.000 |
500.000 |
| 130 |
Phẫu thuật mộng đơn một mắt – gây mê |
950.000 |
950.000 |
| 131 |
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê |
430.000 |
430.000 |
| 132 |
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê |
840.000 |
840.000 |
| 133 |
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) |
480.000 |
480.000 |
| 134 |
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) |
580.000 |
580.000 |
| 135 |
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê |
980.000 |
980.000 |
| 136 |
Mổ quặm 1 mi – gây mê |
696.000 |
696.000 |
| 137 |
Mổ quặm 2 mi – gây mê |
800.000 |
800.000 |
| 138 |
Mổ quặm 3 mi – gây mê |
950.000 |
950.000 |
| 139 |
Mổ quặm 4 mi – gây mê |
1.000.000 |
1.000.000 |
| 140 |
Trích rạch apxe Amidan (gây tê) |
110.000 |
110.000 |
| 141 |
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) |
110.000 |
110.000 |
| 142 |
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) |
150.000 |
150.000 |
| 143 |
Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) |
160.000 |
160.000 |
| 144 |
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản |
60.000 |
60.000 |
| 145 |
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) |
125.000 |
125.000 |
| 146 |
Lấy dị vật trong mũi không gây mê |
100.000 |
100.000 |
| 147 |
Lấy dị vật trong mũi có gây mê |
430.000 |
430.000 |
| 148 |
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng |
110.000 |
110.000 |
| 149 |
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm |
150.000 |
150.000 |
| 150 |
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng |
120.000 |
120.000 |
| 151 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê |
184.000 |
184.000 |
| 152 |
Nội soi cắt polype mũi gây tê |
164.000 |
164.000 |
| 153 |
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê |
320.000 |
320.000 |
| 154 |
Nạo VA gây mê |
400.000 |
400.000 |
| 155 |
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng |
390.000 |
390.000 |
| 156 |
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm |
400.000 |
400.000 |
| 157 |
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng |
380.000 |
380.000 |
| 158 |
Nội soi cắt polype mũi gây mê |
320.000 |
320.000 |
| 159 |
Trích rạch apxe Amidan (gây mê) |
460.000 |
460.000 |
| 160 |
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) |
460.000 |
460.000 |
| 161 |
Cắt Amiđan (gây mê) |
600.000 |
600.000 |
| 162 |
Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 163 |
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) |
380.000 |
380.000 |
| 164 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê |
430.000 |
430.000 |
| 165 |
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê |
600.000 |
600.000 |
| 166 |
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer |
1.050.000 |
1.050.000 |
| 167 |
Nhổ răng số 8 bình thường |
85.000 |
85.000 |
| 168 |
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm |
150.000 |
150.000 |
| 169 |
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm |
75.000 |
75.000 |
| 170 |
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm (vùng hàm mặt) |
120.000 |
120.000 |
| 171 |
Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm (vùng hàm mặt) |
160.000 |
160.000 |
| 172 |
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm (vùng hàm mặt) |
155.000 |
155.000 |
| 173 |
Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm (vùng hàm mặt) |
200.000 |
200.000 |
| 174 |
Chụp các đốt sống cổ |
36.000 |
36.000 |
| 175 |
Chụp các đốt sống ngực |
42.000 |
42.000 |
| 176 |
Chụp cột sống thắt lưng – cùng |
42.000 |
42.000 |
| 177 |
Chụp cột sống cùng – cụt |
42.000 |
42.000 |
| 178 |
Chụp tim phổi thẳng |
42.000 |
42.000 |
| 179 |
Chụp tim phổi nghiêng |
42.000 |
42.000 |
| 180 |
Chụp xương ức, xương sườn |
42.000 |
42.000 |
| 181 |
Chụp bàn tay (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 182 |
Chụp cổ tay (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 183 |
Chụp cẳng tay (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 184 |
Chụp khuỷu tay (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 185 |
Chụp cánh tay (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 186 |
Chụp xương đòn (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 187 |
Chụp khớp vai (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 188 |
Chụp khớp vai (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 189 |
Chụp khung chậu |
42.000 |
42.000 |
| 190 |
Chụp xương bả vai (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 191 |
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang |
100.000 |
100.000 |
| 192 |
Chụp khớp háng (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 193 |
Chụp xương đùi (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 194 |
Chụp xương đùi (một tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 195 |
Chụp khớp gối (một tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 196 |
Chụp cẳng chân (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 197 |
Chụp cổ chân (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 198 |
Chụp bàn chân (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 199 |
Chụp cánh tay (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 200 |
Chụp khuỷu tay (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 201 |
Chụp bàn tay (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 202 |
Chụp khớp gối (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 203 |
Chụp các ngón tay |
36.000 |
36.000 |
| 204 |
Chụp các ngón chân |
36.000 |
36.000 |
| 205 |
Chụp cổ tay (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 206 |
Chụp cẳng tay (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 207 |
Chụp xương đòn (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 208 |
Chụp xương bả vai (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 209 |
Chụp xương gót (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 210 |
Chụp cổ chân (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 211 |
Chụp xương sọ (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 212 |
Chụp bàn chân (một tư thế) |
36.000 |
36.000 |
| 213 |
Chụp xương gót (hai tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 214 |
Chụp cẳng chân (một tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 215 |
Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 216 |
Cắt phymosis |
144.000 |
144.000 |
| 217 |
Chọc dò tủy sống |
35.000 |
35.000 |
| 218 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục |
500.000 |
500.000 |
| 219 |
Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) |
50.000 |
50.000 |
| 220 |
Mở khí quản |
455.000 |
455.000 |
| 221 |
Nhổ răng mọc lạc chỗ |
200.000 |
200.000 |
| 222 |
Nội soi tai |
70.000 |
70.000 |
| 223 |
Nội soi Tai – Mũi – Họng |
180.000 |
180.000 |
| 224 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
100.000 |
100.000 |
| 225 |
Khoét bỏ nhãn cầu |
400.000 |
400.000 |
| 226 |
Khâu giác mạc phức tạp |
400.000 |
400.000 |
| 227 |
Khâu củng mạc phức tạp |
400.000 |
400.000 |
| 228 |
Mở tiền phòng rửa máu/ mủ |
400.000 |
400.000 |
| 229 |
Cắt bỏ túi lệ |
500.000 |
500.000 |
| 230 |
Cắt mộng áp Mylomycin |
470.000 |
470.000 |
| 231 |
Cắt u kết mạc không vá |
250.000 |
250.000 |
| 232 |
U bạch mạch kết mạc |
40.000 |
40.000 |
| 233 |
Soi thực quản bằng ống mềm |
70.000 |
70.000 |
| 234 |
Đốt amidan áp lạnh |
100.000 |
100.000 |
| 235 |
Mổ sào bào thượng nhĩ |
600.000 |
600.000 |
| 236 |
Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 237 |
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 238 |
Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 239 |
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt |
15.000 |
15.000 |
| 240 |
Đánh bờ mi |
10.000 |
10.000 |
| 241 |
Nặn tuyến bờ mi |
10.000 |
10.000 |
| 242 |
Khâu phục hồi bờ mi |
300.000 |
300.000 |
| 243 |
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt |
600.000 |
600.000 |
| 244 |
Chích mủ hốc mắt |
230.000 |
230.000 |
| 245 |
Khâu cò mi |
190.000 |
190.000 |
| 246 |
U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) |
80.000 |
80.000 |
| 247 |
Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu |
84.000 |
84.000 |
| 248 |
Nắn trật khớp xương đòn (bột tự cán) |
48.000 |
48.000 |
| 249 |
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) |
95.000 |
95.000 |
| 250 |
Nắn trật khớp hàm (bột tự cán) |
48.000 |
48.000 |
| 251 |
Nạo phá thai 3 tháng giữa |
350.000 |
350.000 |
| 252 |
Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó |
80.000 |
80.000 |
| 253 |
Bóc nang Bartholin |
180.000 |
180.000 |
| 254 |
Cắt Amidan (gây tê) |
125.000 |
125.000 |
| 255 |
Lấy dị vật họng |
20.000 |
20.000 |
| 256 |
Nhét bấc mũi trước cầm máu |
20.000 |
20.000 |
| 257 |
Nhét bấc mũi sau cầm máu |
50.000 |
50.000 |
| 258 |
Trích màng nhĩ |
30.000 |
30.000 |
| 259 |
Chọc hút dịch vành tai |
15.000 |
15.000 |
| 260 |
Chích rạch vành tai |
25.000 |
25.000 |
| 261 |
Hút xoang dưới áp lực |
20.000 |
20.000 |
| 262 |
Khí dung (Chưa bao gồm thuốc) |
8.000 |
8.000 |
| 263 |
Bẻ cuốn mũi |
40.000 |
40.000 |
| 264 |
Cắt bỏ đường rò luân nhĩ |
180.000 |
180.000 |
| 265 |
Nhét meche mũi |
40.000 |
40.000 |
| 266 |
Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên |
40.000 |
40.000 |
| 267 |
Đốt họng hạt |
25.000 |
25.000 |
| 268 |
Chọc hút u nang sàn mũi |
25.000 |
25.000 |
| 269 |
Cắt Polyp ống tai |
20.000 |
20.000 |
| 270 |
Tiêm dưới kết mạc một mắt |
15.000 |
15.000 |
| 271 |
Thông vòi nhĩ |
30.000 |
30.000 |
| 272 |
Nong vòi nhĩ |
10.000 |
10.000 |
| 273 |
Lấy hút biểu bì ống tai |
25.000 |
25.000 |
| 274 |
Rửa tai, rửa mũi, xông họng |
15.000 |
15.000 |
| 275 |
Soi thanh quản treo cắt hạt xơ |
125.000 |
125.000 |
| 276 |
Soi thanh quản cắt papilloma |
125.000 |
125.000 |
| 277 |
Soi thanh khi phế quản bằng ống mềm |
70.000 |
70.000 |
| 278 |
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) |
150.000 |
150.000 |
| 279 |
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) |
220.000 |
220.000 |
| 280 |
Thông vòi nhĩ nội soi |
60.000 |
60.000 |
| 281 |
Nong vòi nhĩ nội soi |
60.000 |
60.000 |
| 282 |
Chụp mật qua Kehr |
150.000 |
150.000 |
| 283 |
Cắt tinh hoàn và vét hạch ổ bụng |
2.880.000 |
2.880.000 |
| 284 |
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 285 |
Cắt chỉ và vét hạch |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 286 |
Cắt ung thư thận |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 287 |
Cắt bỏ dương vật có vét hạch |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 288 |
Cắt ung thư phần mềm chi trên đường kính bằng và trên 5 cm |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 289 |
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ |
3.420.000 |
3.420.000 |
| 290 |
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 291 |
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng |
1.730.000 |
1.730.000 |
| 292 |
Cắt ung thư phần mềm chi trên đường kính dưới 5cm |
1.730.000 |
1.730.000 |
| 293 |
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán |
1.360.000 |
1.360.000 |
| 294 |
Cắt u vú nhỏ |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 295 |
Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) |
20.000 |
20.000 |
| 296 |
Siêu âm + Đo trục nhãn cầu |
30.000 |
30.000 |
| 297 |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
580.000 |
580.000 |
| 298 |
Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa |
3.000.000 |
3.000.000 |
| 299 |
Móng quặp |
80.000 |
80.000 |
| 300 |
Soi màng phổi |
180.000 |
180.000 |
| 301 |
Soi thực quản dạ dày gắp giun |
250.000 |
250.000 |
| 302 |
Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu |
250.000 |
250.000 |
| 303 |
Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polype |
400.000 |
400.000 |
| 304 |
Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu |
320.000 |
320.000 |
| 305 |
Soi bàng quang + Chụp thận ngược dòng |
450.000 |
450.000 |
| 306 |
Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong) |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 307 |
Chọc dò màng tim |
80.000 |
80.000 |
| 308 |
Nội soi mũi xoang |
70.000 |
70.000 |
| 309 |
Nội soi ống mật chủ |
110.000 |
110.000 |
| 310 |
Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) |
700.000 |
700.000 |
| 311 |
Rửa dạ dày |
30.000 |
30.000 |
| 312 |
Đốt mụn cóc |
30.000 |
30.000 |
| 313 |
Cắt sùi mào gà |
60.000 |
60.000 |
| 314 |
Tẩy tàn nhang, nốt ruồi |
65.000 |
65.000 |
| 315 |
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư |
156.000 |
156.000 |
| 316 |
Chụp khớp háng (một tư thế) |
42.000 |
42.000 |
| 317 |
Phẫu thuật vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn |
3.180.000 |
3.180.000 |
| 318 |
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 319 |
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10 cm |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 320 |
Bóc nhân tuyến giáp |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 321 |
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 322 |
Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 323 |
Khâu kín vết thương thủng ngực |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 324 |
Phẫu thuật vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang trán |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 325 |
Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 326 |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 327 |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 328 |
Khoan sọ thăm dò |
1.750.000 |
1.750.000 |
| 329 |
Ghộp khuyết xương sọ |
1.710.000 |
1.710.000 |
| 330 |
Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm |
1.700.000 |
1.700.000 |
| 331 |
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 332 |
Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 333 |
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 334 |
Phẫu thuật trật khớp khuỷu |
3.290.000 |
3.290.000 |
| 335 |
Phẫu thuật gãy Monteggia |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 336 |
Đốt mắt cá chân nhỏ |
70.000 |
70.000 |
| 337 |
Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ |
150.000 |
150.000 |
| 338 |
Tái tạo dây chằng vũng khớp quay trụ trên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 339 |
Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 340 |
Nội soi lồng ngực |
700.000 |
700.000 |
| 341 |
Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) |
700.000 |
700.000 |
| 342 |
Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 343 |
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 344 |
Mổ tràn dịch màng tinh hoàn |
100.000 |
100.000 |
| 345 |
Cắt u máu lan to, đường kính bằng và trên 10cm |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 346 |
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 347 |
Nối ghộp vi phẫu thần kinh |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 348 |
Mở rộng miệng lỗ sáo |
45.000 |
45.000 |
| 349 |
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 350 |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 351 |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 352 |
Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) |
300.000 |
300.000 |
| 353 |
Đặt Sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 354 |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 355 |
Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 356 |
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít |
3.350.000 |
3.350.000 |
| 357 |
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 358 |
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 359 |
Phẫu thuật trật khớp háng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 360 |
Phẫu thuật cal lệch, khung kết hợp xương |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 361 |
Phẫu thuật vết thương khớp |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 362 |
Nối gân gấp |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 363 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín |
500.000 |
500.000 |
| 364 |
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 365 |
Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa |
650.000 |
650.000 |
| 366 |
Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) |
80.000 |
80.000 |
| 367 |
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 368 |
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 369 |
Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5 đến 10cm |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 370 |
Đặt Catheter động mạch quay |
450.000 |
450.000 |
| 371 |
Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 đến 10cm |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 372 |
Cắt u xơ cơ xâm lấn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 373 |
Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực |
800.000 |
800.000 |
| 374 |
Cắt u thần kinh |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 375 |
Gỡ dính thần kinh |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 376 |
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 377 |
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 378 |
Phẫu thuật gãy xương đùi (KHX bằng nẹp vis) |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 379 |
Tháo khớp vai |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 380 |
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 381 |
PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 382 |
Phẫu thuật dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 383 |
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở (ngược dòng) |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 384 |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 385 |
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 386 |
Đóng đinh xương chày mở |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 387 |
Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp |
650.000 |
650.000 |
| 388 |
Tháo bột lưng |
36.000 |
36.000 |
| 389 |
Tháo bột khớp háng |
36.000 |
36.000 |
| 390 |
Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn (nhiều đốt bàn) |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 391 |
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 392 |
Tháo bột xương đùi |
36.000 |
36.000 |
| 393 |
Tháo bột xương chậu |
36.000 |
36.000 |
| 394 |
Đặt vít gãy thân xương sên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 395 |
Đặt vít gãy trật xương thuyền |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 396 |
Cắt u xương sụn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 397 |
Nối gân duỗi |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 398 |
Gỡ dính gân |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 399 |
Khâu nối thần kinh |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 400 |
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 401 |
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
1.770.000 |
1.770.000 |
| 402 |
Nắn trật khớp khuỷu tay (bột tự cán) |
48.000 |
48.000 |
| 403 |
Nắn trật khớp khuỷu tay (bột liền) |
190.000 |
190.000 |
| 404 |
Nắn trật khớp xương đòn (bột liền) |
190.000 |
190.000 |
| 405 |
Nắn trật khớp hàm (bột liền) |
190.000 |
190.000 |
| 406 |
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 407 |
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay |
1.760.000 |
1.760.000 |
| 408 |
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 409 |
Cắt cụt cẳng tay |
1.790.000 |
1.790.000 |
| 410 |
Tháo khớp khuỷu |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 411 |
Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 412 |
Tháo khớp cổ tay |
1.770.000 |
1.770.000 |
| 413 |
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục |
1.740.000 |
1.740.000 |
| 414 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 415 |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
1.770.000 |
1.770.000 |
| 416 |
Tháo khớp gối |
1.750.000 |
1.750.000 |
| 417 |
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 418 |
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè |
1.790.000 |
1.790.000 |
| 419 |
Nắn trật khớp cổ chân (bột tự cán) |
52.000 |
52.000 |
| 420 |
Nắn trật khớp gối (bột tự cán) |
52.000 |
52.000 |
| 421 |
Cắt cụt cẳng chân |
1.690.000 |
1.690.000 |
| 422 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
1.690.000 |
1.690.000 |
| 423 |
Phẫu thuật chân chữ O |
1.690.000 |
1.690.000 |
| 424 |
Phẫu thuật chân chữ X |
1.690.000 |
1.690.000 |
| 425 |
Phẫu thuật co gân Achille |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 426 |
Tháo một nửa bàn chân trước |
1.690.000 |
1.690.000 |
| 427 |
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm |
1.690.000 |
1.690.000 |
| 428 |
Tháo khớp kiểu Pirogoff |
1.680.000 |
1.680.000 |
| 429 |
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng |
1.690.000 |
1.690.000 |
| 430 |
Cắt cụt cánh tay |
1.660.000 |
1.660.000 |
| 431 |
Găm Kirschner trong gãy mắt cá |
1.660.000 |
1.660.000 |
| 432 |
Cắt u bao gân |
1.660.000 |
1.660.000 |
| 433 |
Phẫu thuật cứng cơ may |
1.660.000 |
1.660.000 |
| 434 |
Nắn trật khớp cổ chân (bột liền) |
140.000 |
140.000 |
| 435 |
Nắn trật khớp gối (bột liền) |
140.000 |
140.000 |
| 436 |
Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 437 |
Lọc tách huyết tương (01 lần) (Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 438 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner |
1.000.000 |
1.000.000 |
| 439 |
Nắn, bó bột xương chậu (bột tự cán) |
150.000 |
150.000 |
| 440 |
Nắn, bó bột xương cột sống (bột tự cán) |
150.000 |
150.000 |
| 441 |
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm |
120.000 |
120.000 |
| 442 |
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch |
1.660.000 |
1.660.000 |
| 443 |
Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 444 |
Cắt u xương sụn lành tính |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 445 |
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 446 |
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân |
1.330.000 |
1.330.000 |
| 447 |
Tháo đốt bàn |
1.330.000 |
1.330.000 |
| 448 |
Phẫu thuật cố định gãy xương đòn bằng đinh Kirschner |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 449 |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 450 |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc cú sai khớp xương bánh chè |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 451 |
Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 452 |
Phẫu thuật gẫy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh có cố định tạm thời |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 453 |
Nắn, bó bột xương chậu (bột liền) |
450.000 |
450.000 |
| 454 |
Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 455 |
Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 456 |
Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 457 |
Phẫu thuật đứt dây chằng bên |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 458 |
Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 459 |
Nắn, bó bột xương cột sống (bột liền) |
450.000 |
450.000 |
| 460 |
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 461 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 462 |
Cắt u xương lành |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 463 |
Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 464 |
Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 465 |
Chích áp xe phần mềm lớn |
1.450.000 |
1.450.000 |
| 466 |
Nắn, bó bột bàn tay (bột tự cán) |
44.000 |
44.000 |
| 467 |
Nắn, bó bột bàn tay (bột liền) |
112.000 |
112.000 |
| 468 |
Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia) |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 469 |
Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh |
1.380.000 |
1.380.000 |
| 470 |
Ghép da tự do trên diện hẹp |
1.450.000 |
1.450.000 |
| 471 |
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 472 |
Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 473 |
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 474 |
Điện vi dòng giảm đau |
10.000 |
10.000 |
| 475 |
Xoa bóp bằng máy |
10.000 |
10.000 |
| 476 |
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 477 |
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể ở trẻ em |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 478 |
Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 479 |
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
1.450.000 |
1.450.000 |
| 480 |
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 481 |
Ghép da tự thân từ >10% diện tích bỏng cơ thể |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 482 |
Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) |
30.000 |
30.000 |
| 483 |
Xoa bóp toàn thân (60 phút) |
50.000 |
50.000 |
| 484 |
Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 485 |
Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 486 |
Cắt toàn bộ dạ dày |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 487 |
Cắt toàn bộ đại tràng |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 488 |
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 489 |
Cắt dạ dày sau nối vị tràng |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 490 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 491 |
Cắt lại đại tràng |
3.300.000 |
3.300.000 |
| 492 |
Cắt một nửa đại tràng phải, trái |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 493 |
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 494 |
Xoa bóp áp lực hơi |
10.000 |
10.000 |
| 495 |
Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp |
450.000 |
450.000 |
| 496 |
Nẹp chỉnh hình trên gối |
900.000 |
900.000 |
| 497 |
Cắt u sau phúc mạc |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 498 |
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 499 |
Nẹp cổ tay – bàn tay |
300.000 |
300.000 |
| 500 |
Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 501 |
Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 502 |
Cắt túi thừa tá tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 503 |
Nẹp chỉnh hình ụ ngồi – đùi – bàn chân |
1.000.000 |
1.000.000 |
| 504 |
Nẹp đỡ cột sống cổ |
450.000 |
450.000 |
| 505 |
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng |
3.420.000 |
3.420.000 |
| 506 |
Cắt u mạc treo có cắt ruột |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 507 |
Cố định gãy xương sườn |
35.000 |
35.000 |
| 508 |
Nắn, bó gẫy xương đòn |
50.000 |
50.000 |
| 509 |
Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ |
50.000 |
50.000 |
| 510 |
Nắn, bó gẫy xương gót |
50.000 |
50.000 |
| 511 |
Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm |
120.000 |
120.000 |
| 512 |
Phẫu thuật nang bao hoạt dịch |
120.000 |
120.000 |
| 513 |
Phẫu thuật thừa ngón |
170.000 |
170.000 |
| 514 |
Phẫu thuật dính ngón |
270.000 |
270.000 |
| 515 |
Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 516 |
Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng nối ngay |
3.400.000 |
3.400.000 |
| 517 |
Phẫu thuật vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo |
3.380.000 |
3.380.000 |
| 518 |
Cắt đoạn ruột non |
3.380.000 |
3.380.000 |
| 519 |
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo |
3.390.000 |
3.390.000 |
| 520 |
Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới |
3.380.000 |
3.380.000 |
| 521 |
Cắt bỏ trĩ |
3.380.000 |
3.380.000 |
| 522 |
Đống hậu môn nhân tạo trong phúc mạc |
3.380.000 |
3.380.000 |
| 523 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 524 |
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 525 |
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột |
3.380.000 |
3.380.000 |
| 526 |
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 527 |
Nối vị tràng |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 528 |
Cắt u mạc treo không cắt ruột |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 529 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
1.820.000 |
1.820.000 |
| 530 |
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 531 |
Cắt ruột thừa kèm túi Meckel |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 532 |
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng |
120.000 |
120.000 |
| 533 |
Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) |
900.000 |
900.000 |
| 534 |
Phẫu thuật u tim/vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi) |
7.000.000 |
7.000.000 |
| 535 |
Mở thông dạ dày qua nội soi |
2.500.000 |
2.500.000 |
| 536 |
Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 537 |
Nong đường mật qua nội soi tá tràng |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 538 |
Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng |
3.000.000 |
3.000.000 |
| 539 |
Phẫu thuật trĩ tắc mạch |
35.000 |
35.000 |
| 540 |
Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản |
125.000 |
125.000 |
| 541 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 542 |
Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (Phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 543 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 544 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng |
2.500.000 |
2.500.000 |
| 545 |
Phẫu thuật nội soi cắt lách |
3.000.000 |
3.000.000 |
| 546 |
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 547 |
Làm hậu môn nhân tạo |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 548 |
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 549 |
Phẫu thuật rò hậu môn các loại |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 550 |
Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 551 |
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 552 |
Cắt cơ tròn trong |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 553 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 554 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 555 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 556 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột. |
2.500.000 |
2.500.000 |
| 557 |
Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 558 |
Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 559 |
Mở bụng thăm dò |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 560 |
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên |
1.830.000 |
1.830.000 |
| 561 |
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 562 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 563 |
Mở thông dạ dày |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 564 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 565 |
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 566 |
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 567 |
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 568 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 569 |
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 570 |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 571 |
Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 572 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc |
3.000.000 |
3.000.000 |
| 573 |
Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 574 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 575 |
Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 576 |
Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 577 |
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) |
2.500.000 |
2.500.000 |
| 578 |
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít và xương bảo quản) |
3.000.000 |
3.000.000 |
| 579 |
Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) |
2.500.000 |
2.500.000 |
| 580 |
Cắt hạ phân thuỳ gan phải |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 581 |
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 582 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thuỳ gan |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 583 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 584 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 585 |
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 586 |
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 587 |
Cắt đuôi tụy và cắt lách |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 588 |
Cắt thân và đuôi tụy |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 589 |
Cắt lách bệnh lí: ung thư, áp xe…. |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 590 |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 591 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 592 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt cắt sụn và lưỡi bào) |
2.200.000 |
2.200.000 |
| 593 |
Cắt phân thuỳ dưới gan trái |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 594 |
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 595 |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) |
2.100.000 |
2.100.000 |
| 596 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) |
2.200.000 |
2.200.000 |
| 597 |
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 598 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 599 |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) |
2.200.000 |
2.200.000 |
| 600 |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) |
3.200.000 |
3.200.000 |
| 601 |
Nối ống mật chủ-tá tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 602 |
Nối ống mật chủ-hỗng tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 603 |
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 604 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị co ngón tay do liệt vận động |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 605 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 606 |
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 607 |
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) |
1.950.000 |
1.950.000 |
| 608 |
Phẫu thuật làm vận động khớp gối |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 609 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 610 |
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 611 |
Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung-hỗng tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 612 |
Nối nang tuỵ-dạ dày |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 613 |
Nối nang tuỵ-hỗng tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 614 |
Cắt lách do chấn thương |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 615 |
Nối túi mật-hỗng tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 616 |
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 617 |
Nạo phá thai bệnh lý |
100.000 |
100.000 |
| 618 |
Hút thai dưới 12 tuần |
80.000 |
80.000 |
| 619 |
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) |
2.100.000 |
2.100.000 |
| 620 |
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 621 |
Dẫn lưu áp xe tụy |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 622 |
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 623 |
Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 624 |
Dẫn lưu túi mật |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 625 |
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) |
1.950.000 |
1.950.000 |
| 626 |
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 627 |
Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 628 |
Dẫn lưu áp xe gan |
1.460.000 |
1.460.000 |
| 629 |
Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 630 |
Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 631 |
Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 632 |
Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) |
2.200.000 |
2.200.000 |
| 633 |
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung |
25.000 |
25.000 |
| 634 |
Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào |
180.000 |
180.000 |
| 635 |
Chọc ối điều trị đa ối |
35.000 |
35.000 |
| 636 |
Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) |
2.300.000 |
2.300.000 |
| 637 |
Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) |
2.200.000 |
2.200.000 |
| 638 |
Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 639 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 640 |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) |
1.700.000 |
1.700.000 |
| 641 |
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít) |
1.900.000 |
1.900.000 |
| 642 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít) |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 643 |
Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) |
2.100.000 |
2.100.000 |
| 644 |
Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế) |
1.850.000 |
1.850.000 |
| 645 |
Phẫu thuật tạo hình môi một bên |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 646 |
Phẫu thuật tạo hình môi hai bên |
1.300.000 |
1.300.000 |
| 647 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 648 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 649 |
Phẫu thuật căng da mặt |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 650 |
Cắt u nang giáp móng |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 651 |
Cắt u nang cạnh cổ |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 652 |
Cắt nang xương hàm từ 2-5cm |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 653 |
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch |
1.950.000 |
1.950.000 |
| 654 |
Khâu rách cùng đồ |
80.000 |
80.000 |
| 655 |
Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa |
12.000 |
12.000 |
| 656 |
Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng, chưa kể thuốc tê) |
400.000 |
400.000 |
| 657 |
Bóc nhân xơ vú |
150.000 |
150.000 |
| 658 |
Trích áp xe Bartholin |
120.000 |
120.000 |
| 659 |
Triệt sản nam |
100.000 |
100.000 |
| 660 |
Triệt sản nữ |
150.000 |
150.000 |
| 661 |
Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
700.000 |
700.000 |
| 662 |
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 663 |
Phẫu thuật u nang buồng trứng |
500.000 |
500.000 |
| 664 |
Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo |
1.200.000 |
1.200.000 |
| 665 |
Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm |
400.000 |
400.000 |
| 666 |
Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa |
1.300.000 |
1.300.000 |
| 667 |
Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn |
500.000 |
500.000 |
| 668 |
Nội xoay thai |
350.000 |
350.000 |
| 669 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung |
650.000 |
650.000 |
| 670 |
Chọc hút noãn |
3.600.000 |
3.600.000 |
| 671 |
Múc nội nhân (có độn hoặc không độn) |
400.000 |
400.000 |
| 672 |
Đốt lông xiêu |
12.000 |
12.000 |
| 673 |
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) |
470.000 |
470.000 |
| 674 |
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) |
550.000 |
550.000 |
| 675 |
Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) |
500.000 |
500.000 |
| 676 |
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) |
250.000 |
250.000 |
| 677 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 678 |
Cắt một nửa thận |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 679 |
Cắt u thận lành |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 680 |
Lấy sỏi san hô thận |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 681 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang- tử cung, trực tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 682 |
Cắt thận đơn thuần |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 683 |
Mở bể thận trong xoang lấy sỏi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 684 |
Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 685 |
Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 686 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 687 |
Cắt nối niệu quản |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 688 |
Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 689 |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 690 |
Cắm niệu quản bàng quang |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 691 |
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 692 |
Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 693 |
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 694 |
Cắt u bàng quang đường trên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 695 |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đúng lỗ rò bàng quang |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 696 |
Cắt cổ bàng quang |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 697 |
Cắt nối niệu đạo sau |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 698 |
Lấy sỏi niệu quản |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 699 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 700 |
Cấp cứu nối đứt niệu đạo do vỡ xương chậu |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 701 |
Cắt nối niệu đạo trước |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 702 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 703 |
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 704 |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 705 |
Dẫn lưu thận qua da |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 706 |
Lấy sỏi bàng quang |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 707 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 708 |
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 709 |
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 710 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 711 |
Dẫn lưu áp xe khoang retzius |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 712 |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 713 |
Cắt u nang thừng tinh |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 714 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 715 |
Cắt u dương vật lành |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 716 |
Cắt túi thừa niệu đạo |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 717 |
Phẫu thuật đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 718 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 719 |
Phẫu thuật cắt lọc, dẫn lưu abcès bìu |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 720 |
Phẫu thuật khâu thận vỡ do chấn thương |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 721 |
Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 722 |
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 723 |
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 724 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 725 |
Phẫu thuật sỏi bàng quang |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 726 |
Phẫu thuật nang thừng tinh một bên |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 727 |
Lấy sỏi niệu đạo |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 728 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 729 |
Mở thông bàng quang |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 730 |
Dẫn lưu áp xe phổi |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 731 |
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 732 |
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 733 |
Phẫu thuật chảy máu dạ dày do loét, cắt dạ dày cấp cứu |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 734 |
Cắt polyp một đoạn đại tràng, phi cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 735 |
Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 736 |
Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 737 |
Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 738 |
Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 739 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 740 |
Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 741 |
Cắt u nang mạc nối lớn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 742 |
Đóng hậu môn nhân tạo |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 743 |
Mở ruột non lấy giun, dị vật |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 744 |
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 745 |
Phẫu thuật tháo lồng ruột |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 746 |
Cắt túi thừa Meckel |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 747 |
Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) |
400.000 |
400.000 |
| 748 |
Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) |
500.000 |
500.000 |
| 749 |
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) |
700.000 |
700.000 |
| 750 |
Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) |
650.000 |
650.000 |
| 751 |
Phẫu thuật lác (2 mắt) |
600.000 |
600.000 |
| 752 |
Phẫu thuật lác (1 mắt) |
400.000 |
400.000 |
| 753 |
Soi bóng đồng tử |
8.000 |
8.000 |
| 754 |
Phẫu thuật cắt bè |
450.000 |
450.000 |
| 755 |
Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) |
1.000.000 |
1.000.000 |
| 756 |
Phẫu thuật cắt bao sau |
250.000 |
250.000 |
| 757 |
Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) |
600.000 |
600.000 |
| 758 |
Rạch góc tiền phòng |
400.000 |
400.000 |
| 759 |
Phẫu thuật cắt thủy tinh thể |
500.000 |
500.000 |
| 760 |
Phẫu thuật cắt màng đồng tử |
250.000 |
250.000 |
| 761 |
Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng |
800.000 |
800.000 |
| 762 |
Phẫu thuật u mi không vá da |
450.000 |
450.000 |
| 763 |
Phẫu thuật u có vá da tạo hình |
600.000 |
600.000 |
| 764 |
Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt |
600.000 |
600.000 |
| 765 |
Phẫu thuật u kết mạc nông |
300.000 |
300.000 |
| 766 |
Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả |
400.000 |
400.000 |
| 767 |
Phủ kết mạc |
350.000 |
350.000 |
| 768 |
Phẫu thuật vá da điều trị lật mi |
350.000 |
350.000 |
| 769 |
Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi |
800.000 |
800.000 |
| 770 |
Lấy dị vật tiền phòng |
400.000 |
400.000 |
| 771 |
Lấy dị vật hốc mắt |
500.000 |
500.000 |
| 772 |
Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn |
600.000 |
600.000 |
| 773 |
Khâu giác mạc đơn thuần |
220.000 |
220.000 |
| 774 |
Khâu củng mạc đơn thuần |
270.000 |
270.000 |
| 775 |
Khâu củng giác mạc phức tạp |
600.000 |
600.000 |
| 776 |
Gọt giác mạc |
430.000 |
430.000 |
| 777 |
Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Sillicon) |
700.000 |
700.000 |
| 778 |
Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 779 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 780 |
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 781 |
Mở thông dạ dày trẻ lớn |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 782 |
Phẫu thuật thoát vị nghẹt: bẹn, đùi, rốn |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 783 |
Cắt mỏm thừa trực tràng |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 784 |
Nong hậu môn dưới gây mê |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 785 |
Nong hậu môn sau phẫu thuật co hẹp, không gây mê |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 786 |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng đại tràng |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 787 |
Tắc ruột do bã thức ăn hoặc do giun |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 788 |
Phẫu thuật cắt polype rốn |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 789 |
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 790 |
Dẫn lưu túi mật |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 791 |
Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 792 |
Phẫu thuật mở cắt túi mật |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 793 |
Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 794 |
Lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hỳt các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ |
2.970.000 |
2.970.000 |
| 795 |
Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp |
2.970.000 |
2.970.000 |
| 796 |
Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thuỷ tinh |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 797 |
Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc |
600.000 |
600.000 |
| 798 |
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân |
500.000 |
500.000 |
| 799 |
Quang đông thể mi điều trị Glôcôm |
100.000 |
100.000 |
| 800 |
Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV |
2.700.000 |
2.700.000 |
| 801 |
Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp |
2.700.000 |
2.700.000 |
| 802 |
Phẫu thuật Doenig |
1.750.000 |
1.750.000 |
| 803 |
Hút dịch kớnh đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị |
1.560.000 |
1.560.000 |
| 804 |
Cắt bỏ chắp bọc |
1.240.000 |
1.240.000 |
| 805 |
Chọc tháo dịch dưới hắc mạc bơm hơi tiền phòng |
400.000 |
400.000 |
| 806 |
Cắt bè áp MMC hoặc áp 5 FU |
500.000 |
500.000 |
| 807 |
Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + Cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) |
700.000 |
700.000 |
| 808 |
Tháo dầu Silicon phẫu thuật |
400.000 |
400.000 |
| 809 |
Siêu âm điều trị (1 ngày) |
15.000 |
15.000 |
| 810 |
Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc |
500.000 |
500.000 |
| 811 |
Tách dính mi cầu ghép kết mạc |
750.000 |
750.000 |
| 812 |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
250.000 |
250.000 |
| 813 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm |
2.880.000 |
2.880.000 |
| 814 |
Nạo sàng hàm |
2.830.000 |
2.830.000 |
| 815 |
Phẫu thuật vách ngăn mũi |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 816 |
Vi phẫu thuật thanh quản |
1.740.000 |
1.740.000 |
| 817 |
Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 818 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 819 |
Dẫn lưu áp xe thực quản |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 820 |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản |
3.170.000 |
3.170.000 |
| 821 |
Phẫu thuật vá nhĩ đơn thuần |
1.770.000 |
1.770.000 |
| 822 |
Phẫu thuật cắt u thành họng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 823 |
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 824 |
Phẫu thuật u sàn mũi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 825 |
Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 826 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến |
1.553.940 |
1.553.940 |
| 827 |
Nhổ răng khung mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật |
1.450.000 |
1.450.000 |
| 828 |
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 829 |
Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, mỏng và cung |
1.610.000 |
1.610.000 |
| 830 |
Cắt bỏ xương lồi vòm miệng |
1.690.000 |
1.690.000 |
| 831 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm |
1.720.000 |
1.720.000 |
| 832 |
Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt |
1.590.000 |
1.590.000 |
| 833 |
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng |
1.640.000 |
1.640.000 |
| 834 |
Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 835 |
Mài răng làm cầu răng |
770.000 |
770.000 |
| 836 |
Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 837 |
Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 838 |
Phẫu thuật cắt u lợi đường kính dưới 2cm |
1.440.000 |
1.440.000 |
| 839 |
Phẫu thuật cắt nang răng đường kính dưới 2cm |
1.430.000 |
1.430.000 |
| 840 |
Cố định răng bằng nẹp composite |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 841 |
Mở ngực lấy máu cục màng phổi |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 842 |
Mở lồng ngực trong tràn khớ màng phổi, khâu lỗ thủng |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 843 |
Mở màng phổi tối đa |
1.780.000 |
1.780.000 |
| 844 |
Khâu vết thương nhu mô phổi |
1.740.000 |
1.740.000 |
| 845 |
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn |
1.520.000 |
1.520.000 |
| 846 |
Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò |
1.420.000 |
1.420.000 |
| 847 |
Phẫu thuật tháo cò mi |
60.000 |
60.000 |
| 848 |
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mặt) |
3.500.000 |
3.500.000 |
| 849 |
Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 850 |
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên |
250.000 |
250.000 |
| 851 |
Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) |
15.000 |
15.000 |
| 852 |
Nâng, nắn sống mũi |
120.000 |
120.000 |
| 853 |
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) |
150.000 |
150.000 |
| 854 |
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) |
250.000 |
250.000 |
| 855 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi ổ bụng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 856 |
Cắt ruột thừa qua nội soi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 857 |
Khâu thủng dạ dầy qua nội soi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 858 |
Phẫu thuật nạo VA qua nội soi |
3.600.000 |
3.600.000 |
| 859 |
Phẫu thuật vá nhĩ qua nội soi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 860 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 861 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương chính mũi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 862 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mủ/dầy dính màng phổi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 863 |
Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 864 |
Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 865 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 866 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
3.200.000 |
3.200.000 |
| 867 |
Mổ sa sinh dục (phẫu thuật Crossen) |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 868 |
Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) |
6.500.000 |
6.500.000 |
| 869 |
Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) |
5.000.000 |
5.000.000 |
| 870 |
Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) |
6.500.000 |
6.500.000 |
| 871 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
11.000.000 |
11.000.000 |
| 872 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vóm mũi họng |
6.000.000 |
6.000.000 |
| 873 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) |
6.500.000 |
6.500.000 |
| 874 |
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi |
7.000.000 |
7.000.000 |
| 875 |
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương |
5.000.000 |
5.000.000 |
| 876 |
Cắt u cuộn cảnh |
5.500.000 |
5.500.000 |
| 877 |
Phẫu thuật áp xe não do tai |
5.000.000 |
5.000.000 |
| 878 |
Phẫu thuật cắt vỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 879 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 880 |
Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất) |
4.500.000 |
4.500.000 |
| 881 |
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm |
4.000.000 |
4.000.000 |
| 882 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) |
5.000.000 |
5.000.000 |
| 883 |
Phẫu thuật nhổ răng đơn giản |
100.000 |
100.000 |
| 884 |
Phẫu thuật nhổ răng khó |
120.000 |
120.000 |
| 885 |
Phẫu thuật cắt lợi trùm |
60.000 |
60.000 |
| 886 |
Rạch áp xe trong miệng |
35.000 |
35.000 |
| 887 |
Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng |
35.000 |
35.000 |
| 888 |
Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) |
130.000 |
130.000 |
| 889 |
Nhổ chân răng |
80.000 |
80.000 |
| 890 |
Nhổ lấy nanh răng |
240.000 |
240.000 |
| 891 |
Cắt cuống 1 chân răng |
120.000 |
120.000 |
| 892 |
Nạo túi lợi 1 sextant |
30.000 |
30.000 |
| 893 |
Nắm trật khớp thái dương hàm |
25.000 |
25.000 |
| 894 |
Lấy u lành dưới 3 cm |
400.000 |
400.000 |
| 895 |
Lấy u lành trên 3 cm |
500.000 |
500.000 |
| 896 |
Lấy sỏi ống Wharton |
500.000 |
500.000 |
| 897 |
Nhổ răng ngầm dưới xương |
360.000 |
360.000 |
| 898 |
Bấm gai xương trên 02 ổ răng |
80.000 |
80.000 |
| 899 |
Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả |
110.000 |
110.000 |
| 900 |
Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) |
130.000 |
130.000 |
| 901 |
Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng |
230.000 |
230.000 |
| 902 |
Nẹp liên kết điều trị viên quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) |
780.000 |
780.000 |
| 903 |
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng |
400.000 |
400.000 |
| 904 |
Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên |
150.000 |
150.000 |
| 905 |
Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) |
350.000 |
350.000 |
| 906 |
Đóng rò trực tràng âm đạo hoặc bàng quang âm đạo |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 907 |
Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 908 |
Cắt một nửa tử cung trên viêm phần phụ khối dính |
3.230.000 |
3.230.000 |
| 909 |
Mở thông vòi trứng hai bên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 910 |
Phẫu thuật LeFort |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 911 |
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 912 |
Cắt cụt cổ tử cung |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 913 |
Cắt u vú hay u vú lành |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 914 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 915 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
1.620.000 |
1.620.000 |
| 916 |
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
1.610.000 |
1.610.000 |
| 917 |
Cắt Polyp cổ tử cung |
1.520.000 |
1.520.000 |
| 918 |
Lấy khối máu tụ âm đạo,tầng sinh môn |
1.530.000 |
1.530.000 |
| 919 |
Phẫu thuật u xơ tử cung |
1.790.000 |
1.790.000 |
| 920 |
Phẫu thuật Abcès vòi trứng |
1.790.000 |
1.790.000 |
| 921 |
Nạo giác mạc tìm nấm |
150.000 |
150.000 |
| 922 |
Khâu vành tai rách sau chấn thương |
400.000 |
400.000 |
| 923 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
400.000 |
400.000 |
| 924 |
Điều trị trĩ bằng thủ thuật |
900.000 |
900.000 |
| 925 |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
1.240.000 |
1.240.000 |
| 926 |
Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang |
400.000 |
400.000 |
| 927 |
Rạch rộng vùng thắt nghẹt bao quy đầu |
400.000 |
400.000 |
| 928 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu |
890.000 |
890.000 |
| 929 |
Chiếu đèn điều trị vàng sơ sinh/ 1đợt (không quá 8 ngày) |
370.000 |
370.000 |
| 930 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt |
250.000 |
250.000 |
| 931 |
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống |
1.250.000 |
1.250.000 |
| 932 |
Gẫy nền xương bàn 1 và Bennet |
360.000 |
360.000 |
| 933 |
Chọc hút dịch khớp |
360.000 |
360.000 |
| 934 |
Rửa khớp |
300.000 |
300.000 |
| 935 |
Tiêm ngoài màng cứng |
630.000 |
630.000 |
| 936 |
Tiêm cạnh cột sống |
630.000 |
630.000 |
| 937 |
Tiêm khớp |
640.000 |
640.000 |
| 938 |
Đặt nội khí quản cấp cứu |
980.000 |
980.000 |
| 939 |
Mở màng nhẫn giáp cấp cứu |
980.000 |
980.000 |
| 940 |
Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán |
511.000 |
511.000 |
| 941 |
Phong bế đám rối thần kinh: cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau |
730.000 |
730.000 |
| 942 |
Đặt ống thông dạ dày (bao gồm cả sonde) |
250.000 |
250.000 |
| 943 |
Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản |
370.000 |
370.000 |
| 944 |
Chọc hút dịch màng phổi |
740.000 |
740.000 |
| 945 |
Bơm rửa -Dẫn lưu màng tim |
1.130.000 |
1.130.000 |
| 946 |
Cho ăn qua sonde dạ dày /1lần |
50.000 |
50.000 |
| 947 |
Làm lạnh dạ dày |
340.000 |
340.000 |
| 948 |
Đặt sonde hậu môn |
60.000 |
60.000 |
| 949 |
Chọc dò bàng quang trên xương mu |
670.000 |
670.000 |
| 950 |
Sốc điện chuyển nhịp tim |
810.000 |
810.000 |
| 951 |
Soi ổ bụng/ hố thận/ khung chậu để thăm dò, chẩn đoán |
1.110.000 |
1.110.000 |
| 952 |
Soi thực quản dạ dầy lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản |
910.000 |
910.000 |
| 953 |
Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ |
530.000 |
530.000 |
| 954 |
Chọc lách làm lách đồ |
300.000 |
300.000 |
| 955 |
Huỷ thai đường dưới: Chọc sọ, đỉnh cắt thai |
300.000 |
300.000 |
| 956 |
Nạo sẩy thai |
410.000 |
410.000 |
| 957 |
Chọc túi cùng Douglas |
400.000 |
400.000 |
| 958 |
Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chuẩn đoán (FNA) |
250.000 |
250.000 |
| 959 |
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm |
360.000 |
360.000 |
| 960 |
Cắt khâu tầng sinh môn |
890.000 |
890.000 |
| 961 |
Soi làm phiến đồ tế bào âm đạo |
400.000 |
400.000 |
| 962 |
Chụp thép làm sẵn |
170.000 |
170.000 |
| 963 |
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch |
1.950.000 |
1.950.000 |
| 964 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 965 |
Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 966 |
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2cm |
1.300.000 |
1.300.000 |
| 967 |
Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng mặt |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 968 |
Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 969 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 970 |
Cắt bỏ nang sàn miệng |
1.650.000 |
1.650.000 |
| 971 |
Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm |
1.650.000 |
1.650.000 |
| 972 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên |
1.600.000 |
1.600.000 |
| 973 |
Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 974 |
Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 975 |
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt |
800.000 |
800.000 |
| 976 |
Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn |
1.300.000 |
1.300.000 |
| 977 |
Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 978 |
Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương |
1.650.000 |
1.650.000 |
| 979 |
Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) |
2.000.000 |
2.000.000 |
| 980 |
Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) |
2.500.000 |
2.500.000 |
| 981 |
Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) |
1.500.000 |
1.500.000 |
| 982 |
Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) |
2.300.000 |
2.300.000 |
| 983 |
Ghép da tự thân trong điều trị bỏng |
60.000 |
60.000 |
| 984 |
Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) |
300.000 |
300.000 |
| 985 |
Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh |
55.000 |
55.000 |
| 986 |
Nhổ răng sữa |
17.000 |
17.000 |
| 987 |
Nhổ chân răng sữa |
17.000 |
17.000 |
| 988 |
Lẫy cao răng và đánh bóng 1 vùng |
40.000 |
40.000 |
| 989 |
Lấy cao răng và đánh bóng 1 hàm |
40.000 |
40.000 |
| 990 |
Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) |
190.000 |
190.000 |
| 991 |
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu |
150.000 |
150.000 |
| 992 |
Cắt u bán cầu đại não |
3.039.000 |
3.039.000 |
| 993 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ |
2.959.000 |
2.959.000 |
| 994 |
Phẫu thuật trượt thân đốt sống |
3.026.000 |
3.026.000 |
| 995 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm Cenmet qua cuống |
3.060.000 |
3.060.000 |
| 996 |
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống |
2.958.000 |
2.958.000 |
| 997 |
Phẫu thuật nội soi cắt thùy phổi |
3.030.000 |
3.030.000 |
| 998 |
Phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung |
2.989.000 |
2.989.000 |
| 999 |
Phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
2.992.000 |
2.992.000 |
| 1000 |
Phẫu thuật nạo VA – đặt ống thông khí |
2.975.000 |
2.975.000 |
| 1001 |
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi |
2.953.000 |
2.953.000 |
| 1002 |
Phẫu thuật khối u khẩu cái |
2.969.000 |
2.969.000 |
| 1003 |
Phẫu thuật u xương ống tai ngoài |
2.925.000 |
2.925.000 |
| 1004 |
Phẫu thuật cắt Polip ống tai |
2.929.000 |
2.929.000 |
| 1005 |
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
1.994.000 |
1.994.000 |
| 1006 |
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 đến 5 cm |
1.710.000 |
1.710.000 |
| 1007 |
Nạo hút thai trứng |
70.000 |
70.000 |
| 1008 |
Đặt/tháo dụng cụ tử cung |
15.000 |
15.000 |
| 1009 |
Phẫu thuật đỉ xương đá |
3.000.000 |
3.000.000 |
| 1010 |
Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang |
380.000 |
380.000 |
| 1011 |
Chụp tủy sống có tiêm thuốc |
295.000 |
295.000 |
| 1012 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng nhiệt |
50.000 |
50.000 |
| 1013 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng laser |
50.000 |
50.000 |
| 1014 |
Cắt ung thư phần mềm chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1015 |
Cắt ung thư phần mềm chi dưới đường kính dưới 5cm |
1.730.000 |
1.730.000 |
| 1016 |
Phẫu thuật chèn ép tủy |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1017 |
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1018 |
Tháo khớp háng |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1019 |
Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1020 |
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1021 |
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1022 |
Ghép da dị loại độc lập |
1.450.000 |
1.450.000 |
| 1023 |
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1024 |
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1025 |
Cắt dây thần kinh X |
3.380.000 |
3.380.000 |
| 1026 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1027 |
Nối niệu quản-đài thận (Calico-ureteral anastomosis) |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1028 |
Phẫu thuật treo thận |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 1029 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 1030 |
Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 1031 |
Phẫu thuật cắt một phần lưỡi |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 1032 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh |
3.240.000 |
3.240.000 |
| 1033 |
Nối hai tử cung (phẫu thuật Strassmann) |
3.230.000 |
3.230.000 |
| 1034 |
Phẫu thuật treo tử cung |
1.800.000 |
1.800.000 |
| 1035 |
Làm lại thành âm đạo |
1.680.000 |
1.680.000 |
| 1036 |
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII |
4.800.000 |
4.800.000 |
| 1037 |
Phẫu thuật xơ hóa cơ delta một bên (gây tê) |
175.000 |
175.000 |
| 1038 |
Phẫu thuật xơ hóa cơ delta hai bên (gây tê) |
245.000 |
245.000 |
| 1039 |
Phẫu thuật xơ hóa cơ delta một bên (gây mê) |
350.000 |
350.000 |
| 1040 |
Phẫu thuật xơ hóa cơ delta hai bên (gây mê) |
490.000 |
490.000 |